ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨑇
Bảng phân tích âm vị 𨑇
Nóng
Cùng nghĩa với chữ 'nông', chỉ việc canh tác, trồng trọt (như 'nông nghiệp' - nghề làm ruộng). Dễ nhớ như 'nông dân' là người làm ruộng.
同“农”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép