Bản dịch của từ 𨑒 trong tiếng Việt

𨑒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˊN/AN/AN/A

𨑒 (Danh từ)

01

Đồng nghĩa với “” (đồ), chỉ người học trò, môn đồ (như trong câu “học trò chăm chỉ” – dễ nhớ vì “đồ” cũng là từ quen thuộc trong tiếng Việt).

同“徒”。《玉篇•辵部》:“𨑒,今作徒。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨑒
Bính âm:
【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỒ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,辶,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép