Bản dịch của từ 𨑭 trong tiếng Việt

𨑭

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˇN/AN/AN/A

𨑭 (Động từ)

01

Cùng nghĩa với '' (dịch chuyển, dời chỗ) – dễ nhớ như 'tỵ' đi dời chỗ để tránh nóng (tỵ nắng).

同“徙”。《説文•辵部》:“㢟,迻也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨑭
Bính âm:
【xǐ】【ㄒㄧˇ】【TỴ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,辶,止
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép