Bản dịch của từ 𨑳 trong tiếng Việt
𨑳
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𨑳 (Tính từ)
【wàng】
01
Giống như chữ '迋' (một chữ Hán ít dùng), dễ nhớ vì âm gần giống 'vãng' trong tiếng Việt, nghĩa là đi qua, đi đến.
同“迋”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Là dạng giản thể thứ hai của các chữ '霆' (sấm sét), '庭' (sân), '廷' (đình), và '蜓' (chuồn chuồn), giúp nhớ qua hình ảnh sân đình có chuồn chuồn dưới trời có sấm sét.
“霆”、“庭”、“廷”和“蜓”的二简字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
