Bản dịch của từ 𨑳 trong tiếng Việt

𨑳

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋN/AN/AN/A

𨑳 (Tính từ)

wàng
01

Giống như chữ '' (một chữ Hán ít dùng), dễ nhớ vì âm gần giống 'vãng' trong tiếng Việt, nghĩa là đi qua, đi đến.

同“迋”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Là dạng giản thể thứ hai của các chữ '' (sấm sét), '' (sân), '' (đình), và '' (chuồn chuồn), giúp nhớ qua hình ảnh sân đình có chuồn chuồn dưới trời có sấm sét.

“霆”、“庭”、“廷”和“蜓”的二简字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𨑳
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ】【VÃNG】
Các biến thể:
迋, 𨓏
Hình thái radical:
⿺,辶,𡈼
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨一丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép