ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨒃
Bảng phân tích âm vị 𨒃
Pàn
Cùng nghĩa với “phản” – phản bội, quay lưng lại (như trong câu “phản quốc”).
同“叛”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đi, rời khỏi nơi nào đó (như trong câu “đi khỏi chỗ này”).
去。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép