Bản dịch của từ 𨒌 trong tiếng Việt

𨒌

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēng

ㄓㄥN/AN/AN/A

𨒌 (Động từ)

zhēng
01

Cùng nghĩa với chữ “” (trưng), nghĩa là đi thẳng, tiến hành đều đặn như bước đi thẳng trên đường (như câu thành ngữ “đi thẳng như trưng” giúp nhớ chữ).

同“征”。《説文•辵部》:“𨒌,正行也。征,𨒌或从彳。”《玉篇•辵部》:“𨒌,行也,今作征。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𨒌
Bính âm:
【zhēng】【ㄓㄥ】【TRƯNG】
Các biến thể:
征, 𢌛
Hình thái radical:
⿺,辶,正
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép