ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨒺
Bảng phân tích âm vị 𨒺
Quán
Chữ Nôm, đọc là 'quanh', nghĩa là không thẳng thắn, nói vòng vo, nói tránh né (giống như đi đường vòng quanh).
喃字。读音quanh,不直接的,拐弯抹角的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép