Bản dịch của từ 𨓲 trong tiếng Việt

𨓲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢN/AN/AN/A

𨓲 (Động từ)

qiān
01

Đi qua, vượt qua (như trong câu 'đi qua đường' để nhớ nghĩa 'quá').

经过。《説文•辵部》:“𨓲,過也。”段玉裁注:“本義此為經過之過。”李富孙《辨字正俗》:“𨓲為行之過。”又过度。承培元《廣説文答問疏證》:“凡㠯愆為逾𨒋義者皆作𨓲為正。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Có lỗi, sai sót (giống từ 'thiên' trong Hán Việt chỉ lỗi lầm, giúp nhớ là có 'quá' sai).

同“愆”。过失。《玉篇•是部》:“𨓲,過也,亦作諐。”《集韻•仙韻》:“愆,亦作𨓲。”《正字通•辵部》:“𨓲,經史皆作愆。”清段玉裁《説文解字注•辵部》“𨓲”下云:“《心部》愆、㥶、諐、為有過之過,然其義相引伸也,故《漢書•劉輔傳》云:‘元首無失道之𨓲。’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𨓲
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
愆, 𨔃
Hình thái radical:
⿺,辶,侃
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丨乚一丿丨乚丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép