Bản dịch của từ 𨔐 trong tiếng Việt

𨔐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋN/AN/AN/A

𨔐 (Danh từ)

fèng
01

(Theo nghĩa Nhật) Đọc là みち, ý chỉ con đường tin tưởng và tôn kính đi theo, có thể là chữ ghép giản thể của '' (đạo) và '' (phụng).

〈日本释义〉读音みち,信じ奉って進む道の意で、「道・奉」の省画合字か。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xuất hiện trong tên người Đài Loan.

见于台湾人名。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨔐
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHỤNG】
Hình thái radical:
⿺,辶,奉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一一丿丶一一丨丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép