Bản dịch của từ 𨔝 trong tiếng Việt

𨔝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòng

ㄉㄨㄥˋN/AN/AN/A

𨔝 (Động từ)

dòng
01

Cùng nghĩa với chữ “” (động) – biểu thị hành động, di chuyển, vận động (như trong câu chuyện cổ: “特安卧不𨔝待其衆半入發伏擊之” nghĩa là “đặc biệt yên nằm không động đậy, chờ đám đông đi vào nửa chừng rồi phát động tấn công” – dễ nhớ vì chữ này giống chữ “động” nhưng là dạng cổ, dùng trong văn cổ.

同“動”。《説文•力部》:“𨔝,古文動从辵。”《晋書•李特載記》:“特安卧不𨔝,待其衆半入,發伏擊之。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨔝
Bính âm:
【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,辶,重
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿一丨乚一一一丨一丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép