ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨖹
Bảng phân tích âm vị 𨖹
Zhì
Gần, sát bên (như gần nhà, gần chợ)
近。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nặng, có trọng lượng lớn (như vật nặng)
重。
Đến, tới (như đến nơi, tới chốn)
至。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép