ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨗄
Bảng phân tích âm vị 𨗄
Lín
Cùng nghĩa với chữ “遴” (chọn lọc kỹ càng như khi tuyển chọn người tài).
同“遴”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép