ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨗊
Bảng phân tích âm vị 𨗊
Duò
Chữ Nôm dùng để chỉ 'đò' (thuyền nhỏ), ví như 'giả đò' nghĩa là giả vờ, làm ra vẻ như thật.
〈越南释义〉喃字。đò,〔假(giả)đò〕假装。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép