ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨗻
Bảng phân tích âm vị 𨗻
Dǎi
Giống như chữ 'đãi' trong tiếng Việt, nghĩa là bắt giữ hoặc tóm được (như câu 'bắt được con cá' – 'đãi được con cá').
同“逮”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép