Bản dịch của từ 𨘗 trong tiếng Việt
𨘗
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuī | ㄓㄨㄟ | N/A | N/A | N/A |
𨘗 (Động từ)
【zhuī】
01
Theo đuổi, chạy theo như trong câu 'truy bắt tội phạm' (dễ nhớ vì 'truy' giống 'đuổi').
〈越南释义〉追,追逐,追赶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đi theo sát phía sau, như bóng đuôi không rời.
〈越南释义〉尾随,跟随。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đuổi đi, xua đuổi như khi 'truy đuổi đàn chim bay đi'.
〈越南释义〉驱赶,赶走。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
