Bản dịch của từ 𨘗 trong tiếng Việt

𨘗

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuī

ㄓㄨㄟN/AN/AN/A

𨘗 (Động từ)

zhuī
01

Theo đuổi, chạy theo như trong câu 'truy bắt tội phạm' (dễ nhớ vì 'truy' giống 'đuổi').

〈越南释义〉追,追逐,追赶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đi theo sát phía sau, như bóng đuôi không rời.

〈越南释义〉尾随,跟随。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đuổi đi, xua đuổi như khi 'truy đuổi đàn chim bay đi'.

〈越南释义〉驱赶,赶走。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨘗
Bính âm:
【zhuī】【ㄓㄨㄟ】【TRUY】
Hình thái radical:
⿺,辶,對
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨丨丶丿一丶丿一一丨一一乚丶丶乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép