ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨙌
Bảng phân tích âm vị 𨙌
Tí
Chữ Nôm, đọc là 'tít', nghĩa là cực kỳ, ví dụ như trong từ 'xatít' nghĩa là rất xa (cực tít tận cùng).
喃字。读音tít,之极。比如〔xatít〕极远。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép