Giống như chữ “卬” (ngang), dùng để chỉ sự ngẩng lên, hướng lên trên (như trong câu thành ngữ “ngẩng đầu lên” - dễ nhớ vì “ngang” nghe gần giống “ngẩng”).
同“卬”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【áng】【ㄤˊ】【NGANG】
Hình thái radical:
⿰,&P2-01;,阝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
阝
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丿乚乚乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép