Bản dịch của từ 𨛋 trong tiếng Việt

𨛋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇN/AN/AN/A

𨛋 (Danh từ)

01

Tên một cái đình cổ ở Nam Dương Tây Ốc (giúp nhớ: đình Lý ở Nam Dương như một điểm dừng chân xưa)

古亭名。《説文•邑部》:“𨛋,南陽西鄂亭。”段玉裁注:“南陽郡西鄂,二《志》同。今河南南陽府北五十里故西鄂城是也。𨛋者,漢時亭名。”《玉篇•邑部》:“𨛋,南陽西鄂縣亭。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên một thành cổ xưa (như một vùng đất cũ, giúp nhớ: Lý là tên một thành cổ)

古邑名。五代徐鍇《説文解字繋傳•邑部》:“𨛋,邑名。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Huyện cấp dưới (dưới huyện gọi là Lý, dễ nhớ như cấp nhỏ hơn trong địa phương)

下邑。唐玄應《一切經音義》卷四十七引《倉頡篇》: “國之下邑曰𨛋。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cùng nghĩa với “” – thô tục, bình dân (nhớ: Lý như lời nói thô tục, dân dã)

同“俚”。鄙俗。唐慧琳《一切經音義》卷九十四:“何休註《公羊傳》云:‘𨛋,猶鄙也。’……傳文從人作‘俚’,俗 用字也。”唐玄應《一切經音義》卷四十七:“鄙俚,下又作𨛋,同……《漢書》‘質而不𨛋’。如淳曰:‘雖質,猶不如閭里之𨛋言也。”按:今本《漢書•司馬遷傳》作“俚”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨛋
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LÝ】
Các biến thể:
俚, 䧉
Hình thái radical:
⿰,里,阝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一丨一乚乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép