Bản dịch của từ 𨛋 trong tiếng Việt
𨛋

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | N/A | N/A | N/A |
𨛋 (Danh từ)
Tên một cái đình cổ ở Nam Dương Tây Ốc (giúp nhớ: đình Lý ở Nam Dương như một điểm dừng chân xưa)
古亭名。《説文•邑部》:“𨛋,南陽西鄂亭。”段玉裁注:“南陽郡西鄂,二《志》同。今河南南陽府北五十里故西鄂城是也。𨛋者,漢時亭名。”《玉篇•邑部》:“𨛋,南陽西鄂縣亭。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên một thành cổ xưa (như một vùng đất cũ, giúp nhớ: Lý là tên một thành cổ)
古邑名。五代徐鍇《説文解字繋傳•邑部》:“𨛋,邑名。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Huyện cấp dưới (dưới huyện gọi là Lý, dễ nhớ như cấp nhỏ hơn trong địa phương)
下邑。唐玄應《一切經音義》卷四十七引《倉頡篇》: “國之下邑曰𨛋。”
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cùng nghĩa với “俚” – thô tục, bình dân (nhớ: Lý như lời nói thô tục, dân dã)
同“俚”。鄙俗。唐慧琳《一切經音義》卷九十四:“何休註《公羊傳》云:‘𨛋,猶鄙也。’……傳文從人作‘俚’,俗 用字也。”唐玄應《一切經音義》卷四十七:“鄙俚,下又作𨛋,同……《漢書》‘質而不𨛋’。如淳曰:‘雖質,猶不如閭里之𨛋言也。”按:今本《漢書•司馬遷傳》作“俚”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
