Bản dịch của từ 𨛖 trong tiếng Việt

𨛖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuài

ㄎㄨㄞˋN/AN/AN/A

𨛖 (Danh từ)

kuài
01

Tên một làng cổ, cũng viết là “”. Theo 《説文邑部》 ghi là vùng An Dương, Nhữ Nam (một địa danh cổ ở Trung Quốc). (Nhớ như tên làng xưa, giống như “khoái” nghe vui tai)

古乡名。也作“蒯”。《説文•邑部》:“𨛖,汝南安陽鄉。”

Ví dụ
02

Họ người. Theo 《正字通邑部》 ghi là họ lấy tên đất làm họ. Ví dụ như Thế tử Khoái Quát trong 《春秋》, trong 《石經》 viết là . (Họ Khoái, dễ nhớ như họ của người quen)

姓。《正字通•邑部》:“𨛖,姓,因地為姓。《春秋》衛世子𨛖瞶,《石經》作蒯。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𨛖
Bính âm:
【kuài】【ㄎㄨㄞˋ】【KHOÁI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⿱,⺊,𠕁,阝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨乚一丨丨乚乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép