Giống chữ '部' (bộ), nghĩa là phần, bộ phận; ví như '𨛢居殽雜' có nghĩa là 'bộ phận cư trú hỗn tạp'. (Dễ nhớ: 'bộ' như bộ phận trong cơ thể, nhiều phần hợp lại)
同“部”。“𨛢居殽雜。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【bù】【ㄅㄨˋ】【BỘ】
Hình thái radical:
⿰,杏,阝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
阝
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丿丶丨乚一乚乚丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép