Bản dịch của từ 𨜒 trong tiếng Việt

𨜒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋN/AN/AN/A

𨜒 (Danh từ)

01

Tên một nước cổ, còn gọi là “”, xưa ở phía tây nam Bắc Kinh ngày nay (như một vùng đất lịch sử quen thuộc với người Việt).

古國名。也作“薊”。舊治在今北京市西南。《説文•邑部》:“𨜒,周封黄帝之後於𨜒也。上谷有𨜒縣。”《廣韻•霽韻》:“𨜒,燕都。”

Ví dụ
02

Họ người, xuất phát từ nước cổ 𨜒, dùng làm họ trong tiếng Hán Việt.

姓。《姓觿》卷九:“𨜒,《路史》云:周武王封黄帝之裔於薊,以復𨜒。後有𨜒氏。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𨜒
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KỴ】
Các biến thể:
𨜣
Hình thái radical:
⿰,契,阝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨乚丿一丿丶乚乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép