Bản dịch của từ 𨡂 trong tiếng Việt

𨡂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧN/AN/AN/A

𨡂 (Danh từ)

01

糖𨡂〕là mật mạch nha, giống như siro đường ngọt ngào, thường dùng trong ẩm thực truyền thống (nhớ đến vị ngọt sánh của mật mạch nha).

〔糖~〕即“糖稀”,指麦芽糖浆。见于蒲松龄《日用俗字-饮食章》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ “” (tê), chỉ loại giấm hoặc vị chua nhẹ trong ẩm thực.

同“醯”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨡂
Bính âm:
【xī】【ㄒㄧ】【TÊ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,酉,希
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚丿乚一一丿丶一丿丨乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép