Bản dịch của từ 𨡓 trong tiếng Việt
𨡓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàng | ㄐㄧㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𨡓 (Danh từ)
【jiàng】
01
Chữ cổ dùng để chỉ 'tương', loại nước chấm lên men quen thuộc trong ẩm thực Việt Nam, như tương đậu, tương hột (giúp nhớ dễ dàng vì tương là gia vị quen thuộc).
同“醬”。《正字通•酉部》:“𤖕,醬本字。篆作𤖕,古文作𨟻,籀文作𤖙,經、史通作醬。”清王鳴盛《蛾術編•説字廿八》:“𨡓之俗為醬。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiàng】【ㄐㄧㄤˋ】【TƯƠNG】
- Các biến thể:
- 醬
- Hình thái radical:
- ⿱,⿰,爿,⿴,𠂊,⺀,酉,⿱,⿰,爿,&P4-03;,酉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 酉
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 乚丨一丿丿乚丶丶一丨乚丿乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匞
彊
匠
櫤
䥒
浆
將
犟
将
酱
醤
夅
䣭
酧
醭
酾
醝
醡
醿
䤈
醃
䤓
䤐
醊
諸
撑
嘾
璊
樚
撏
遹
蕀
䦜
褴
廟
儊
