Bản dịch của từ 𨤝 trong tiếng Việt

𨤝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣˋN/AN/AN/A

𨤝 (Động từ)

fèn
01

Cùng nghĩa với “phân” (phân bón, chất thải), nghĩa là vứt bỏ, loại bỏ những thứ bẩn thỉu, ô uế (giống như việc ‘phân’ giúp làm sạch đất).

同“糞”。《説文•𠦒部》:“𨤝,棄除也。”段玉裁注:“棄亦糞之誤,亦複舉字之未删者。糞方是除,非棄也……古謂除穢曰糞,今人直謂穢曰糞,此古義今義之别也。”鈕樹玉校録:“《玉篇》作‘𨤝,除也,物污穢也’。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨤝
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣˋ】【PHẪN】
Các biến thể:
拚, 糞, 𡊅, 𢹔
Hình thái radical:
⿱,釆,#
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丿丶丿一丨丿丶一丨丨一一一丨一丿一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép