Bản dịch của từ 𨥶 trong tiếng Việt
𨥶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
𨥶 (Danh từ)
【dài】
01
Chữ dùng trong tên người, dễ nhớ như tên người Việt quen thuộc.
人名用字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên một nguyên tố hóa học chưa được công nhận, từng tưởng là mới như một kho báu chưa khám phá.
未得到公认的化学元素名。1841年有人认为镧土中含有一种新元素,命名为~。后知其成分复杂,未得到公认。
Ví dụ
03
Chữ thấy trong tên người Đài Loan, gợi nhớ sự đặc trưng vùng miền.
〈见于台湾人名〉
Ví dụ
