Bản dịch của từ 𨦅 trong tiếng Việt

𨦅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shā

ㄕㄚN/AN/AN/A

𨦅 (Danh từ)

shā
01

Giống chữ '' (mũi giáo nhỏ), dùng để nhớ là '𨦅' cũng là một loại mũi giáo nhỏ, dễ liên tưởng đến 'sách' (sách giáo) như mũi nhọn của kiến thức.

同“鎩”。《古今韻會舉要•卦韻》:“鎩,《集韻》:‘或作𨦅。’”按:今本《集韻》无此说。《直音篇•金部》:“𨦅”同“鎩'。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨦅
Bính âm:
【shā】【ㄕㄚ】【SÁCH】
Các biến thể:
鎩, 铩
Hình thái radical:
⿰,金,杀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一丿丶一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép