〈Thường gặp trong tên người Đài Loan〉Nghi là chữ viết sai của '镇' (trấn). (Giúp nhớ: chữ này giống chữ 'trấn' nhưng bị biến thể, như tên người Đài Loan dùng)
〈见于台湾人名〉疑为“镇”的讹字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zhèn】【ㄓㄣˋ】【TRẤN】
Hình thái radical:
⿰,金,⿱,十,㫐
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
釒
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一一丨丨乚一一丿乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép