Bản dịch của từ 𨪃 trong tiếng Việt

𨪃

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tíng

ㄊㄧㄥˊN/AN/AN/A

𨪃 (Danh từ)

tíng
01

Chữ dùng làm tên người. Ví dụ: Trương Trì (朱企𨪃) - con trai thứ của Trương Can Thán, được phong làm Trưởng Tôn năm Long Khánh thứ 6, đã mất.

人名用字。建德长孙朱企~。朱干墡的庶一子,隆庆六年封长孙。卒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𨪃
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Hình thái radical:
⿰,金,亭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一丶一丨乚一丶乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép