ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨫈
Bảng phân tích âm vị 𨫈
Chuò
(đọc là 'chọc') Dùng vật nhọn hoặc dài để đâm vào; cũng chỉ hành động trêu chọc, làm ai đó bực mình như khi bạn 'chọc ghẹo' bạn bè.
〈越南释义〉读音chọc,(细长或带尖的物体)插入;扎;嘲笑,戏弄;惹恼,激怒。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép