Bản dịch của từ 𨫛 trong tiếng Việt

𨫛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄨˊ ㄕˊN/AN/AN/A

𨫛 (Danh từ)

01

Chữ dùng làm tên người thời xưa, liên quan đến Ngưu Thạch, một họa sĩ nổi tiếng viết hoa lá bằng mực rất thần thái, không tầm thường, tính cách kỳ lạ, thường tự kiêu vì tranh vẽ của mình, gây ghen ghét người khác.

古代人名用字。按其族叔朱谋在《画史会要》中有载:‘族姪统𨫛,字仲韶,写花卉用墨有神,无俗气。第赋性偏僻,每以画自矜贵,为人所嫉。’”其“𨫛”字,似与“牛石”二字有关,疑即牛石慧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨫛
Bính âm:
【ㄨˊ ㄕˊ】【NGƯU THẠCH】
Hình thái radical:
⿰,金,䂮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一一一一丨乚丿一丿丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép