Chữ Nôm dùng để chỉ con dao rựa, loại dao lớn dùng để chặt củi, gợi nhớ hình ảnh người nông dân Việt Nam dùng rựa chặt cây, dễ nhớ vì 'rụa' gần giống 'rựa' trong tiếng Việt.
〈越南释义〉喃字。读音rựa,劈柴刀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄖㄨˇㄚˋ】【RỤA】
Hình thái radical:
⿰,金,預
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
釒
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一一丨丶丿一乚丶乚乚一丿丨乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép