ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨮼
Bảng phân tích âm vị 𨮼
Zhēn
Giống chữ '鍼', nghĩa là cây kim châm cứu (như kim châm cứu trong y học cổ truyền). Thường thấy trong tên người Đài Loan.
同“鍼”。〈见于台湾人名〉
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép