Bản dịch của từ 𨰘 trong tiếng Việt
𨰘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | N/A | N/A | N/A |
𨰘 (Danh từ)
【fēng】
01
Chữ dùng làm tên người. Ví dụ: Vua Mân Hiển Chu Kỳ Phùng (?-1643), vua thứ mười của Mân triều Minh, con trai chính thất của vua Mân Chu Càn Khôn, cháu nội vua Hiến Chu Định Diệu.
人名用字。岷显王朱企~(?-1643年),明朝第十代岷王,追封岷王朱干坤嫡子,宪王朱定燿的庶孙。
Ví dụ
