Bản dịch của từ 𨰠 trong tiếng Việt
𨰠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luó | ㄌㄨㄛˊ | N/A | N/A | N/A |
𨰠 (Danh từ)
【luó】
01
〈phương ngữ〉〈danh từ〉nồi lớn (như nồi đất, nồi gang) dùng để nấu ăn chung, dễ nhớ như câu 'lớn như cái nồi lao' trong tiếng Việt.
〈方言〉〈名〉大锅。晋语。
Ví dụ
02
〔锉~〕dụng cụ giữ ấm, như cái vạc để hâm nóng thức ăn hoặc nước, giúp giữ nhiệt lâu hơn.
〔锉~〕温器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
〈phương ngữ〉〈danh từ〉từ cũ chỉ chung các dụng cụ làm bằng đồng hoặc thiếc, như cái chảo, cái nồi; dùng trong tiếng Ngô (phương ngữ vùng Giang Nam).
〈方言〉〈名〉旧时对铜锡一类器具的统称。吴语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LAO】
- Các biến thể:
- 鏍, 𨭞, 𨰊
- Hình thái radical:
- ⿰,金,羸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 釒
- Số nét:
- 27
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丶一一丨丶丿一丶一乚丨乚一丶丿一一一丨丿乚丶丶丿乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸁
攎
欏
寽
囖
蘿
㑩
䊨
驘
萝
鑼
猡
鑐
錛
鐙
錥
鐏
銳
鎀
鍼
鐂
䥀
鋢
鈍
䌵
鱸
灥
鬰
鑾
驦
䉸
靍
䡾
䲚
讞
犫
