ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨰢
Bảng phân tích âm vị 𨰢
Záo
Cùng nghĩa với “凿” (đục, khoan); nhớ đến hình ảnh người thợ đục đá, khoan lỗ.
同“凿”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên người dùng ở Đài Loan, đọc là 'tảo' (giúp nhớ qua tên riêng).
〈见于台湾人名〉záo。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép