ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨰴
Bảng phân tích âm vị 𨰴
Nén
(Hàng quý kim) một thanh, một miếng; ví dụ như 'nén bạc' là thanh bạc, 'nén vàng' là thanh vàng (giúp nhớ hình ảnh thanh kim loại quý cứng chắc).
〈越南释义〉读音nén,(贵金属)一条,一块。例:“~bạc”银条。“~vàng”金条。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép