Cùng nghĩa với “鬃” – phần lông cứng dài như bờm trên đầu hoặc cổ của ngựa, dê, lợn rừng (giúp nhớ: “tung” nghe gần giống “lông tùng”, tức lông dài như cây tùng).
同“鬃”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zōng】【ㄗㄨㄥ】【TUNG】
Các biến thể:
鬉
Hình thái radical:
⿰,镸,呆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
長
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一一乚丶丨乚一一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép