Bản dịch của từ 𨳏 trong tiếng Việt
𨳏
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dēng | ㄉㄥ | N/A | N/A | N/A |
𨳏 (Động từ)
【dēng】
01
Giống chữ “𨳌”. Theo sách Lục Thư Cố, phần Công Sự: “𨳏, theo Thuyết Văn giải nghĩa là ‘leo lên, trèo lên’ (đăng). Bản Từ Hứa viết chữ này từ phần dưới, bản Đường viết từ phần trên.” Xem thêm chữ “𨳌”. (Dễ nhớ: 登 đọc là đăng, nghĩa là leo lên, giống như trong từ đăng sơn – leo núi)
同“𨳌”。《六書故•工事一》:“𨳏,《説文》曰:‘登也。’徐本从下,唐本从上。”见“𨳌”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
