Bản dịch của từ 𨳕 trong tiếng Việt

𨳕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋN/AN/AN/A

𨳕 (Danh từ)

yuè
01

Con trai con gái, như trong câu 'con cái là tài sản quý giá của cha mẹ' (nhớ chữ 'duệt' là con cái).

儿女。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈Thường thấy trong tên người Đài Loan〉Dùng để chỉ tên riêng người Đài Loan.

〈见于台湾人名〉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𨳕
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【DUỆT】
Các biến thể:
𨸀
Hình thái radical:
⿵,門,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨乚一一乚乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép