ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨴅
Bảng phân tích âm vị 𨴅
Mǎo
Chữ cổ dùng để chỉ trạng thái 'rảnh rỗi', 'thảnh thơi' như khi ta nói 'thoáng đãng, không bận bịu' (giống chữ '閒' hiện đại).
古文“閒”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép