ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨴈
Bảng phân tích âm vị 𨴈
Qǔ
Giống như chữ “曲” (khúc), nghĩa là cong, gập, hoặc bài hát (như trong “khúc nhạc”); chữ này là biến thể của “曲”, giúp nhớ dễ hơn vì cùng âm và nghĩa.
同“曲”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép