Bản dịch của từ 𨶌 trong tiếng Việt

𨶌

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˊN/AN/AN/A

𨶌 (Động từ)

01

Giống như chữ “” (mê), nghĩa là lạc lối, say mê hoặc bối rối (như khi mê đường, mê người).

同“迷”。出自〔大正新脩大蔵経(SAT)、№1251吽迦陀野儀軌(上)〕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨶌
Bính âm:
【mí】【ㄇㄧˊ】【MÊ】
Hình thái radical:
⿵,門,迷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨乚一一丶丿一丨丿丶丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép