ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨶌
Bảng phân tích âm vị 𨶌
Mí
Giống như chữ “迷” (mê), nghĩa là lạc lối, say mê hoặc bối rối (như khi mê đường, mê người).
同“迷”。出自〔大正新脩大蔵経(SAT)、№1251吽迦陀野儀軌(上)〕。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép