Cũng là chữ “屯”, nghĩa là đóng quân, trú đóng (như quân lính tụ họp, dừng chân tại một nơi). Dễ nhớ: “thuấn” như “thuận” quân, quân đội thuận lợi đóng quân.
同“屯”。驻扎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【tún】【ㄊㄨㄣˊ】【THUẤN】
Hình thái radical:
⿵,門,登
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
門
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨乚一一乚丶丿丿丶一丨乚一丶丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép