Bản dịch của từ 𨷲 trong tiếng Việt

𨷲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋN/AN/AN/A

𨷲 (Danh từ)

yuè
01

Thanh gỗ thẳng chốt cửa, trên xuyên qua chốt ngang, dưới cắm xuống đất (giống như cái chốt giữ cửa chắc chắn, dễ nhớ như câu 'cửa đóng then cài').

门直闩。上穿横闩下插地上的直木。《説文•門部》: “𨷲,關下牡也。”段玉裁注:“關者横物,即今之門𣟴。關下牡者,謂以直木上貫關,下插地,是與關有牝牡之别。” 《玉篇•門部》:“𨷲,固關令不可開。”《孝經•五刑》:“五刑之屬三千”漢鄭玄注:“壞人垣牆開人關𨷲者臏。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chốt cửa, chốt chặn bảo vệ cổng (tưởng tượng như 'vệ sĩ' giữ cửa).

关防。唐張説《弔陳司馬書》:“今返防𨷲,力報前書。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lò xo khóa, bộ phận giữ khóa hoạt động (như lò xo trong ổ khóa).

锁簧。唐慧琳《一切經音義》卷二十六引《方言》:“關東謂之鍵,關西謂之𨷲。”清桂馥《説文解字義證•門部》:“關,俗云鍵,鎖須。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chìa khóa (dùng để mở cửa hoặc khoá), cũng gọi là 'duyệt'.

钥匙。《廣雅•釋宫》:“投謂之𨷲。”王念孫疏證:“𨷲,字又作籥。鄭注《縢》云:‘籥,開藏之管也。’”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨷲
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【DUYỆT】
Các biến thể:
籥, 鑰, 𨸎
Hình thái radical:
⿵,門,龠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
25
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨乚一一丿丶一丨乚一丨乚一丨乚一丨乚一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép