Bản dịch của từ 𨸘 trong tiếng Việt

𨸘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊN/AN/AN/A

𨸘 (Danh từ)

yuán
01

Chữ dùng để chỉ tên địa danh cổ, như một cái tên vùng đất xưa cũ dễ nhớ (Viên như viên gạch xây nền đất cũ).

古地名用字。

Ví dụ
02

Họ Viên, một họ phổ biến trong tiếng Trung, dễ liên tưởng như họ của người quen.

姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𨸘
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【VIÊN】
Hình thái radical:
⿰,阝,广
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丨丶一丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép