Bản dịch của từ 𨹟 trong tiếng Việt

𨹟

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lòu

ㄌㄡˋN/AN/AN/A

𨹟 (Tính từ)

lòu
01

Giống chữ “” nghĩa là hẹp, chật hẹp, khó đi (như ngõ nhỏ, đường hẹp, nơi hiểm trở) – dễ nhớ như “lòu” nghe giống “lù” (lù đù, chật chội).

同“陋”。《説文•𨸏部》:“𨹟,阨陝也。”《正字通•阜部》:“𨹟,毛氏曰:‘从匚、从丙,當作𨹟。’”《荀子•榮辱》:“𨹟者俄且僩也,愚者俄且知也。”漢張衡《東京賦》:“觀者狹而謂之𨹟,帝已譏其泰而弗康。”《宋書•武帝紀中》:“爰暨木居海處之酋,被髮雕題之長,莫不忘其𨹟險,九譯來庭,此葢諸徽策,靡究其詳者也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𨹟
Bính âm:
【lòu】【ㄌㄡˋ】【LÒU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,阝,㔷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丨一一丨乚丿丶乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép