(từ địa phương) cách đọc trong tiếng Quảng Đông của từ 'ngoại' hoặc 'ôi' (như trong từ ngoại ô, ngoại thành). Dễ nhớ vì gần giống âm 'ngoại' trong tiếng Việt.
〈方言〉粤语ngoi4、oi4。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Hình thái radical:
⿰,阝,呆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
阝
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丨丨乚一一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép