ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨹹
Bảng phân tích âm vị 𨹹
Bēng
Giống như chữ “崩”, nghĩa là sụp đổ, vỡ vụn (như núi sập, đất lở). Dễ nhớ vì “bēng” nghe như tiếng đất đá rơi “beng” vang vang.
同“崩”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép