ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨺗
Bảng phân tích âm vị 𨺗
Dǒu
Cùng nghĩa với “陡” – dốc đứng, dốc cao như núi đổ (dễ nhớ vì “đổ” liên tưởng đến dốc đứng làm người ta dễ bị ngã đổ).
同“陡”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép