ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𨺵
Bảng phân tích âm vị 𨺵
N/A
Cùng nghĩa với “đội” trong tiếng Việt, chỉ nhóm người cùng làm việc hoặc thi đấu (như đội bóng, đội quân).
同“队”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép